Làm quen nhanh với phần mềm thiết kế giày usm2 – shoes design usm2

Quang Tính
9 tháng trước  •  Lượt xem: 77

1. Làm quen nhanh với usm2

Here is a quick guide to the various toolbars found in usm2.

Dưới đây là hướng dẫn nhanh về các thanh công cụ chính trong usm2.

Trên tinh thần chia sẽ và học tập, mong các bạn đọc bài góp ý cho mình những thiếu sót ở dưỡi bài viết nhé.
usm2, usm 2, thiết kế giày, phần mềm usm2
Làm quen nhanh với usm2

Mình sẽ đi từ trên xuống dưới các bạn dễ nắm bắt thông tin nha:

2. Toolbar – Drop Down Menus usm 2 ( Thanh menu trong usm2)

The drop down menus at the top of the screen group’s related functions together. The usm² software where appropriate, uses standard Windows conventions.

Thanh menu trong usm2, usm 2
Thanh menu usm2

Dưới đây là chức năng từng menu:

File File import/export control and plot/print output (Các công cụ: tạo mới file, chén hình scan…)
Edit Basic editing tools (Công cụ chỉnh sửa: đường vẽ, rập..)
View Display control (Các chế độ xem.)
Points Point creation and editing (Các công cụ về điểm: điểm tròn, điểm thẳng…)
Lines Line creation and editing (Các công cụ về đường: tăng đường, tạo đường đối xứng…)
Parts Part creation and editing (Các công cụ về rập: tạo mới, chọn rập,copy…)
Features Feature creation and editing( Tạo đường ziczac, trang trí..)
Shapes Regular shape creation (primitives) (Vẽ các hình: hình tròn, vuông…)
Text Text creation (Văn bản)
Tech Notes Tech Note creation and options (Ghi chú)
Tools Measurements and digitiser communication (Công cụ: Thước đo, vẽ theo hình…)
Grade Grade creation and editing (Nhân size)
Help Help options, update/web links and software information ( Hướng dẫn)

3. Toolbar – Common Functions ( Thanh công cụ chính )

The main toolbar, below the drop down menu,  displays a practical set of tools. The usm 2 software where appropriate, uses standard Windows conventions:

thiết kế giày dép, làm rập giày
Thanh công cụ chính usm2
New Creates a new (blank) style (Tạo file làm việc mới)
Open Opens an existing style (Mở file làm việc đã lưu)
Save Saves the current style (Lưu file làm việc)
Print Prints the current style (In rập – không nên dùng vì tốn giấy nhiều)
Cut Cuts a selection ( Cắt một lựa chọn )
Copy Copy a selection to copy buffer (Copy một lựa chọn)
Paste Paste the copy buffer (Dán lựa chọn vừa copy hay cut)
Undo Undo last selection (Trờ vể trước đó)
Redo Redo last Undo (Quay lại sau khi undo)
Zoom in – out Dynamic zooming in and out of a selected position (Thu phóng trong ngoài)
Zoom to area Allows you to zoom in on a selected area (Phóng to khu vực đã chọn)
Fit to screen Changes zoom to fit all currently displayed items on screen (Cho rập về màn hình giữa)
Last Position Returns to the previous zoom settings (Quay lại vị trí cũ)
Point View Mode Shows all points used in lines (Hiển thị các điểm vẽ để chỉnh sửa)
Line View Mode Turns on or off the display of lines (Ẩn/hiện tất cả đường vẽ)
Show All Lines Turns on all previously hidden lines ( Cái này không rõ)
Plot Layout Displays plotter layout screen (Hiển thị màn hình bàn cắt)
Tech Notes View Displays created Tech Notes (Tạo 1 ghi chú)
View tracing Image Turns on or off the loaded tracing image (Hiển/ẩn ảnh scan)
Snap to Line Snaps to a Line (Giống điểm trên dòng)
Snap to Intersection Snaps to an Intersection of two lines (Giống điểm trên 2 đường cắt nhau)
Snap to End Snaps to an End of a line (Giống điểm trên điểm cuối)
Snap to Point Snaps to a Point on a line (Giống điểm trong điểm
Snap to Grid Snaps to grid lines (Mình không dùng)
Help Displays help for the currently selected tool (Xem hướng dẫn)
Web Software updates on the web (Trang web nhà phát triển)

Toolbar – Common Functions

4. Toolbar – Common Functions usm2 (Thanh công cụ chức năng usm 2)

The common functions toolbar contains the most commonly used tools. The usm² software where appropriate, uses standard Windows conventions.

phần mềm usm2, usm 2, thiết kế giày, vẽ rập, phóng size
Thanh công cụ chức năng usm2

Các chức năng trong thanh công cụ chức năng usm 2

         
   
Select Select lines/points to edit (Chọn đường/điểm để chỉnh sửa)
Move Move selected lines/points (Di chuyển đường/điểm đã chọn)
New Curve Line Creates a new curve line (Tạo đường vẽ cong)
New Corner Line Creates a new corner line (Tạo đường vẽ thẳng)
Offset Creates an offset line (Tạo đường tăng mép đấu, mép kê..)
Marker Add markers to a line (Thêm dấu định vị vào đường)
Punch Add punches/stabs to a style (Tạo các đường tròn, ziczac cách đều nhau)
Mirror Mirrors selected lines (Tạo đường/chi tiết đối xứng)
Text Insert vector text (Thêm văn bản)
Add Grade Centre Add grade centres to a style
New Part Create a new part (Tạo mảng/chi tiết mới)
Part Assessment Apply various P/A methods (Tạo trang trí lỗ đục)
   

Trên tinh thần chia sẽ và học tập, mong các bạn đọc bài góp ý cho mình những thiếu sót ở dưỡi bài viết nhé. Cám ơn tất cả các bạn

Đọc thêm:

Bài viết liên quan

Viết một bình luận